Tóm tắt nhanh: Thủ tục nhập khẩu máy hút bụi gia đình Trung Quốc thuộc mã HS 8508.xx.xx, hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi 0% nếu có C/O form E (ACFTA). Hàng phải kiểm tra chất lượng (KTCN) theo QCVN 10:2025/BKHCN và dán nhãn năng lượng theo Thông tư 36/2016/TT-BCT. Quy trình gồm 5 bước: xác định HS, chuẩn bị hồ sơ, đăng ký KTCN, làm thủ tục hải quan, và thông quan.
Việc nhập khẩu máy hút bụi gia đình từ Trung Quốc đang là xu hướng của nhiều doanh nghiệp Việt nhờ lợi thế chi phí và công nghệ. Tuy nhiên, để hàng về đến kho hợp pháp, quý doanh nghiệp cần nắm rõ thủ tục nhập khẩu máy hút bụi gia đình Trung Quốc theo đúng quy định hiện hành. Từ mã HS, thuế nhập khẩu, kiểm tra chất lượng đến dán nhãn năng lượng – tất cả đều có những yêu cầu riêng. Bài viết này sẽ hướng dẫn chi tiết từng bước, kèm số liệu cụ thể và căn cứ pháp lý rõ ràng, giúp quý doanh nghiệp tiết kiệm thời gian, giảm rủi ro. Mời quý doanh nghiệp cùng OZ Việt Nam tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây.

Lộ trình thủ tục nhập khẩu máy hút bụi gia đình từ Trung Quốc — 5 bước cốt lõi
📋 Mục lục bài viết
I. Phân Loại Mã HS và Thuế Nhập Khẩu Máy Hút Bụi Gia Đình

Mã HS là yếu tố đầu tiên và quan trọng nhất trong thủ tục nhập khẩu máy hút bụi gia đình Trung Quốc. Theo Biểu thuế Xuất nhập khẩu 2026 do Bộ Tài chính ban hành kèm Thông tư 41/2025/TT-BTC, máy hút bụi gia đình thuộc Chương 85, nhóm 8508 – Máy điện cầm tay có động cơ điện gắn liền, máy hút bụi và máy thổi bụi.
8508.11.00
Công suất ≤ 1.500W
25%
Nếu không có C/O
0%
C/O Form E
8%
Theo Luật 71/2024/QH15
📌 Thuế ưu đãi ACFTA cho máy hút bụi: Theo Nghị định 152/2024/NĐ-CP, máy hút bụi gia đình mã HS 8508.11.00 nhập khẩu từ Trung Quốc có C/O form E hợp lệ được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% (so với mức thông thường 25%). Điều kiện: hàm lượng giá trị khu vực ASEAN-Trung Quốc ≥ 40%, đáp ứng quy tắc xuất xứ cụ thể mặt hàng (PSR) theo Phụ lục I.
Ngoài mã HS chính 8508.11.00 (công suất ≤ 1.500W), nếu máy hút bụi có công suất trên 1.500W hoặc là loại máy thổi bụi, có thể thuộc mã 8508.19.00 (thuế NK thông thường 25%, ACFTA 0%). Với hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, OZ Việt Nam khuyến nghị quý doanh nghiệp luôn yêu cầu nhà cung cấp xuất C/O form E để hưởng thuế suất 0%, tiết kiệm chi phí đáng kể. Lưu ý: C/O form E phải được cấp trước ngày bốc hàng hoặc trong vòng 3 ngày làm việc sau ngày bốc hàng, theo quy định của Bộ Công Thương tại Thông tư 17/2023/TT-BCT.

II. Kiểm Tra Chất Lượng Nhà Nước (KTCN) và Dán Nhãn Năng Lượng
Máy hút bụi gia đình thuộc diện phải kiểm tra chất lượng nhà nước (KTCN) trước khi thông quan, căn cứ theo QCVN 10:2025/BKHCN về an toàn điện và tương thích điện từ. Đây là yêu cầu bắt buộc trong thủ tục nhập khẩu máy hút bụi gia đình Trung Quốc.
Theo Nghị định 43/2025/NĐ-CP, máy hút bụi nhập khẩu không có Giấy chứng nhận hợp quy (Certificate of Conformity – CoC) hoặc kết quả đánh giá hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định (Vinacontrol, Quatest, ETC) sẽ bị tạm dừng thông quan, buộc tái xuất hoặc tiêu hủy. Chi phí thử nghiệm trung bình 5-8 triệu đồng/lô.
Quy trình KTCN cho máy hút bụi nhập khẩu (không thuộc đối tượng miễn kiểm tra):
-
1
Đăng ký kiểm tra tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Nộp hồ sơ đăng ký KTCN trước khi hàng về cảng (tối thiểu 5 ngày làm việc). Hồ sơ gồm: phiếu đăng ký, bản sao hợp đồng, invoice, packing list, CO, nhãn sản phẩm. -
2
Lấy mẫu thử nghiệm
Cơ quan kiểm tra cử cán bộ lấy mẫu tại kho/cảng (số lượng mẫu tối thiểu 02 chiếc/lô). Thời gian thử nghiệm tại phòng thí nghiệm được chỉ định (VD: Quatest 1) kéo dài 7-15 ngày. -
3
Cấp Giấy chứng nhận hợp quy
Nếu kết quả đạt yêu cầu, tổ chức chứng nhận cấp CoC (hiệu lực 3 năm). Lệ phí cấp CoC: 200.000 VND/giấy theo Thông tư 28/2024/TT-BTC. -
4
Dán nhãn năng lượng
Máy hút bụi phải dán nhãn năng lượng theo Thông tư 36/2016/TT-BCT, hiển thị hiệu suất năng lượng (kWh/năm). Nhãn phải được đăng ký mã số tại Bộ Công Thương trước khi nhập khẩu. Phí đăng ký mã số nhãn: 100.000 VND/mẫu.
📌 Chi phí kiểm tra chất lượng máy hút bụi: Theo báo giá của Quatest 1 (tháng 5/2026), chi phí thử nghiệm máy hút bụi để cấp CoC dao động từ 6.500.000 VND đến 8.200.000 VND/lô (tùy số lượng mẫu và tiêu chí thử). Thời gian thử nghiệm 7-10 ngày làm việc. Thêm phí vận chuyển mẫu 500.000 VND. Tổng chi phí KTCN trọn gói khoảng 9-12 triệu đồng/lô.

III. Hồ Sơ Nhập Khẩu Máy Hút Bụi Gia Đình Trung Quốc
Bộ hồ sơ thủ tục nhập khẩu máy hút bụi gia đình Trung Quốc cần chuẩn bị đầy đủ và chính xác để tránh bị trễ thông quan. Căn cứ theo Nghị định 08/2015/NĐ-CP sửa đổi bởi Nghị định 59/2025/NĐ-CP.
📌 Yêu cầu C/O form E cho máy hút bụi: C/O form E phải được phát hành bởi Cục Hải quan Trung Quốc hoặc phòng Thương mại Trung Quốc (CCPIT). Mặt hàng máy hút bụi phải đáp ứng quy tắc xuất xứ “WO” (wholly obtained) hoặc “PE” (sufficient processing). OZ Việt Nam khuyến nghị kiểm tra trước mã C/O và dấu mộc giáp lai đỏ của hải quan Trung Quốc.

IV. Quy Trình Thủ Tục Hải Quan Chi Tiết
Thủ tục nhập khẩu máy hút bụi gia đình Trung Quốc tại khâu hải quan được thực hiện hoàn toàn trên Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan (VNACCS/VCIS). Dưới đây là các bước chi tiết, căn cứ Quyết định 2066/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính.
-
1
Khai báo tờ khai hải quan điện tử
Khai trên cổng thông tin một cửa quốc gia (NSW) hoặc qua phần mềm khai hải quan. Các chỉ tiêu bắt buộc: số HS 8508.11.00, xuất xứ Trung Quốc, trị giá tính thuế, số C/O, số CoC, mã số nhãn năng lượng. Thời gian xử lý: 1-2 giờ nếu không có cảnh báo đỏ. -
2
Phân luồng tờ khai (Luồng Xanh/Vàng/Đỏ)
• Luồng Xanh: thông quan ngay (xác suất 30% nếu DN uy tín – VNACCS mức 4).
• Luồng Vàng: kiểm tra hồ sơ giấy (phải in 05 bộ hồ sơ nộp tại chi cục).
• Luồng Đỏ: kiểm tra thực tế hàng hóa (luồng đỏ thường do khai sai HS hoặc thiếu chứng từ KTCN).
Thời gian luồng Vàng mất 1-2 ngày, luồng Đỏ mất 2-4 ngày. -
3
Nộp thuế và lệ phí hải quan
Thuế nhập khẩu: 0% (nếu có C/O form E) hoặc 25% (không C/O). Thuế GTGT: 8%. Lệ phí hải quan: 20.000 VND/tờ khai (theo Thông tư 168/2024/TT-BTC). Có thể nộp thuế điện tử qua Cổng thanh toán điện tử hải quan. -
4
Thông quan và nhận hàng
Sau khi tờ khai được thông quan, doanh nghiệp nhận thông báo qua SMS/email. In tờ khai thông quan để xuất trình cho cảng/làm thủ tục lấy hàng. Thời gian thông quan trung bình: 1-3 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ.
| Loại chi phí | Số tiền (VNĐ) | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|
| Phí khai báo hải quan | 20.000 | TT 168/2024/TT-BTC |
| Phí kiểm tra chất lượng (KTCN) | 6.500.000 – 8.200.000 | QCVN 10:2025/BKHCN |
| Phí đăng ký mã số nhãn năng lượng | 100.000 | TT 36/2016/TT-BCT |
| Phí lấy mẫu thử nghiệm KTCN | 500.000 | Theo thực tế |
| Lệ phí cấp CoC | 200.000 | TT 28/2024/TT-BTC |
| Phí vận chuyển nội địa (khoảng) | 3.000.000 – 5.000.000 | Theo thực tế |
📌 Tổng chi phí thủ tục nhập khẩu máy hút bụi (lô 1 container 20ft, giá trị 10.000 USD): Thuế NK 0% (C/O form E) + VAT 8% = 20.000.000 VND. KTCN + nhãn NL + phí hải quan ≈ 9.000.000 VND. Vận chuyển nội địa ≈ 4.000.000 VND. Tổng: 33.000.000 VND. Nếu không có C/O, thuế NK 25% = 62.500.000 VND, tổng chi phí lên đến 95.500.000 VND – chênh lệch gấp 2,9 lần.
V. Tự Làm Hay Ủy Thác? So Sánh Chi Phí và Rủi Ro
Quý doanh nghiệp có thể tự thực hiện thủ tục nhập khẩu máy hút bụi gia đình Trung Quốc hoặc sử dụng dịch vụ ủy thác từ OZ Việt Nam. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giúp quý doanh nghiệp có quyết định phù hợp.
Xem thêm các bài viết liên quan
- 📘 Thủ tục nhập khẩu trạm sạc xe điện 2026: HS Code, Thuế, QCVN 13
- 📘 Sourcing nguồn hàng Trung Quốc 2026: 1688, Taobao, Alibaba
- 📘 Logistics 3PL Việt Nam 2026: Kho bãi, Fulfillment, FBA
- 📘 Vận chuyển hàng Trung Quốc về Việt Nam 2026
- [PILLAR] Thủ tục nhập khẩu hàng Trung Quốc 2026
- [PILLAR] Tra cứu HS Code A-Z
- [PILLAR] Dịch vụ XNK Trọn Gói OZ
