Tóm tắt nhanh: Thủ tục nhập khẩu thiết bị vệ sinh Trung Quốc — Bài viết hướng dẫn chi tiết mã HS (6910/3922), thuế NK (ưu đãi ACFTA 0% nếu có C/O Form E), quy trình kiểm tra chất lượng theo QCVN 06:2021, hồ sơ, thời gian thông quan và chi phí. Cập nhật quý II/2026.
Nhập khẩu thiết bị vệ sinh Trung Quốc (bồn cầu, chậu rửa, vòi sen, phụ kiện…) đang là xu hướng của nhiều doanh nghiệp Việt Nam nhờ giá cạnh tranh và mẫu mã đa dạng. Tuy nhiên, không ít quý doanh nghiệp vướng mắc ở khâu xác định mã HS, áp thuế ưu đãi, hay chứng nhận hợp quy (QCVN 06:2021) theo tiêu chuẩn nước sạch. OZ Việt Nam (thutucxuatnhapkhau.com) – đơn vị ủy thác nhập khẩu trọn gói, khai báo hải quan chuyên sâu – xin gửi tới quý doanh nghiệp cẩm nang chi tiết về thủ tục, hồ sơ, thuế suất và các lưu ý pháp lý cần biết. Mời quý doanh nghiệp cùng OZ Việt Nam tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây.

Timeline 5 bước thủ tục nhập khẩu thiết bị vệ sinh Trung Quốc — OZ Việt Nam
📋 Mục lục bài viết
I. Phân Loại Mã HS Thiết Bị Vệ Sinh Trung Quốc — Chương 69 & 39

📌 Mã HS chủ lực: Thiết bị vệ sinh gốm sứ thuộc HS 6910 (bệ xí, chậu rửa, bồn tiểu), hàng nhựa thuộc HS 3922 (bồn tắm, vòi sen, phụ kiện). Sai mã có thể bị phạt hành chính từ 2.000.000 – 5.000.000 VND và truy thu thuế.
Việc xác định chính xác mã HS là bước tiên quyết. Theo Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam, thiết bị vệ sinh Trung Quốc chủ yếu nằm ở hai chương: Chương 69 (sản phẩm gốm sứ) và Chương 39 (nhựa và sản phẩm bằng nhựa). Cụ thể:
| Nhóm HS | Mô tả hàng hóa | Ví dụ | Thuế NK thông thường |
|---|---|---|---|
| 6910.10.00 | Bệ xí bằng sứ (WC) | Bồn cầu 1 khối, bệt vệ sinh | 25% |
| 6910.90.00 | Chậu rửa, bồn tiểu, bồn rửa bằng sứ | Chậu rửa mặt, lavabo | 25% |
| 3922.10.00 | Bồn tắm, vòi sen bằng nhựa | Bồn tắm acrylic, phòng tắm đứng | 25% |
| 3922.90.00 | Phụ kiện vệ sinh nhựa khác | Nắp bồn cầu, ống thoát nước, gioăng cao su | 25% |
Nếu quý doanh nghiệp nhập khẩu thiết bị vệ sinh bằng sứ nhưng gắn kèm phụ kiện nhựa, phải khai báo theo sản phẩm chính (HS 6910). Trường hợp nhập riêng phụ kiện, áp HS 3922. Sai mã sẽ bị ấn định thuế theo mức cao nhất.

II. Thuế Nhập Khẩu Và Ưu Đãi ACFTA — Miễn Giảm Khi Có C/O Form E
25%
Cột MFN (CXT)
0%
Có C/O Form E
8%
Theo Luật 106/2016/QH13
Mức thuế nhập khẩu thông thường đối với thiết bị vệ sinh Trung Quốc (HS 6910, 3922) là 25% (MFN). Tuy nhiên, nhờ Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN – Trung Quốc (ACFTA), nếu quý doanh nghiệp cung cấp được C/O Form E hợp lệ do Trung Quốc cấp, thuế NK sẽ giảm về 0%.
C/O Form E phải được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền của Trung Quốc (Thương vụ, Phòng XTTM). Hàng hóa phải đáp ứng quy tắc xuất xứ: tỷ lệ nội địa ≥40% hoặc chuyển đổi mã HS 4 số. Thời hạn nộp C/O: trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông quan.
📌 Chi phí tiết kiệm nhờ ACFTA: Với lô hàng bồn cầu sứ trị giá 10.000 USD, thuế NK 25% là 2.500 USD. Nếu có C/O Form E, mức thuế 0%, tiết kiệm ngay 2.500 USD (khoảng 62 triệu VND). Phí xin C/O Form E tại Trung Quốc chỉ 100-200 RMB (350.000 – 700.000 VND).
III. Quy Định Kiểm Tra Chất Lượng, KTCN Theo Tiêu Chuẩn Nước
📌 KTCN bắt buộc: Từ 01/01/2022, thiết bị vệ sinh nhập khẩu phải công bố hợp quy theo QCVN 06:2021/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình. Đặc biệt, sản phẩm tiếp xúc với nước sạch phải đạt TCVN 7176:2002 (thiết bị vệ sinh bằng gốm sứ).
Đối với thiết bị vệ sinh Trung Quốc, quý doanh nghiệp cần lưu ý kiểm tra Nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hóa (KTCN). Các mặt hàng thuộc Diện 2 (công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm, an toàn cháy nổ). Theo Quyết định 24/2020/QĐ-TTg, thiết bị vệ sinh gốm sứ và nhựa phải đáp ứng:
Hải quan có thể yêu cầu lấy mẫu kiểm tra chất lượng tại cảng. Thời gian kiểm tra kéo dài 5-7 ngày làm việc, làm chậm quá trình thông quan. OZ Việt Nam khuyến nghị quý doanh nghiệp nên chủ động có phiếu kết quả thử nghiệm trước khi hàng về.

IV. Hồ Sơ Nhập Khẩu Thiết Bị Vệ Sinh Trung Quốc — Danh Mục Đầy Đủ
Để thông quan lô hàng thiết bị vệ sinh Trung Quốc, quý doanh nghiệp cần chuẩn bị bộ hồ sơ hải quan điện tử theo quy định tại Nghị định 08/2015/NĐ-CP, sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 59/2018/NĐ-CP. Dưới đây là danh mục chi tiết:
| STT | Tên chứng từ | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 | Hợp đồng thương mại (Sales Contract) | Bản gốc hoặc scan có chữ ký |
| 2 | Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice) | Thể hiện số lượng, đơn giá, tổng trị giá |
| 3 | Phiếu đóng gói (Packing List) | Chi tiết số kiện, trọng lượng, kích thước |
| 4 | Vận đơn (Bill of Lading – B/L hoặc Air Waybill – AWB) | Đường biển hoặc hàng không |
| 5 | C/O Form E (ưu đãi ACFTA) | Bắt buộc để hưởng thuế 0% |
| 6 | Giấy công bố hợp quy / Kết quả thử nghiệm KTCN | Theo QCVN 06:2021/BXD |
| 7 | Giấy chứng nhận xuất xứ (CQ) và chất lượng (CO) từ nhà máy Trung Quốc | Không bắt buộc nhưng giúp tăng độ tin cậy |

V. Quy Trình Nhập Khẩu Thiết Bị Vệ Sinh Trung Quốc — 6 Bước Chi Tiết
Dưới đây là quy trình từng bước do đội ngũ OZ Việt Nam đúc kết từ hơn 600 lô hàng đã xử lý, giúp quý doanh nghiệp nhập khẩu thiết bị vệ sinh Trung Quốc một cách thuận lợi, đúng pháp luật.
-
1
Đàm phán, ký hợp đồng với nhà cung cấp Trung Quốc
Xác định rõ tiêu chuẩn chất lượng, nhãn mác, điều kiện giao hàng (CIF Hải Phòng / Cảng Cái Mép). Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp CO CQ, C/O Form E, phiếu kết quả thử nghiệm. -
2
Chuẩn bị hồ sơ hải quan điện tử
Soạn tờ khai trên hệ thống VNACCS, đính kèm các chứng từ: HĐ, P/L, B/L, C/O, Giấy công bố hợp quy. Nộp phí khai báo 20.000 VND/tờ khai. -
3
Khai báo hải quan và thông quan
Sau khi tờ khai được hệ thống phân luồng (xanh/vàng/đỏ). Luồng xanh: thông quan ngay. Luồng vàng: kiểm tra hồ sơ giấy. Luồng đỏ: kiểm tra thực tế hàng hóa. Thời gian thông quan trung bình 1-2 ngày làm việc. -
4
Kiểm tra chất lượng (nếu bị luồng đỏ)
Cán bộ hải quan phối hợp với cơ quan chuyên ngành lấy mẫu kiểm tra. Kết quả có sau 3-5 ngày. Nếu đạt, hàng được thông quan; nếu không, phải tái xuất hoặc tiêu hủy. -
5
Nộp thuế và nhận hàng
Nộp thuế NK (25% hoặc 0% nếu có C/O), thuế GTGT 8%. Lệ phí hải quan 20.000 VND. Sau đó nhận thông báo hàng đã qua cửa khẩu, liên hệ hãng tàu lấy lệnh giao hàng. -
6
Vận chuyển nội địa và phân phối
Hàng từ cảng được vận chuyển về kho. Lưu ý kiểm đếm số lượng, đối chiếu chứng từ. Nếu phát hiện thiếu hụt hoặc hư hỏng, lập biên bản khiếu nại với hãng tàu trong vòng 7 ngày.
Thỏa thuận tiêu chuẩn, C/O, CO CQ, điều kiện giao hàng
Soạn tờ khai VNACCS, đính kèm hồ sơ
Tờ khai luồng xanh/vàng/đỏ, thời gian 1-2 ngày
Nếu luồng đỏ, lấy mẫu kiểm tra 3-5 ngày
- 📘 Thủ tục nhập khẩu trạm sạc xe điện 2026: HS Code, Thuế, QCVN 13
- 📘 Logistics 3PL Việt Nam 2026: Kho bãi, Fulfillment, FBA
- 📘 Sourcing nguồn hàng Trung Quốc 2026
- 📘 Vận chuyển hàng Trung Quốc về Việt Nam 2026
- [PILLAR] Thủ tục nhập khẩu hàng Trung Quốc 2026
- [PILLAR] Dịch vụ XNK Trọn Gói OZ
- [PILLAR] Tra cứu HS Code A-Z
Thủ tục nhập khẩu rượu
