Quyết định số: 1325A/QĐ-BCT về việc ban hành danh mục các mặt hàng thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương

BỘ CÔNG THƯƠNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 1325A/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG (KÈM THEO MÃ HS) THỰC HIỆN KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Phụ lục 1: Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm hàng hóa nhóm 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1325A /QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

 

Mã số HS Tên hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC Mô tả sản phẩm, hàng hóa Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Ghi chú
Sản phẩm hàng hóa nhóm 2 được quản lý chất lượng theo quy định tại Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
3102.30.00 Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương QCVN 05:2015/BCT
Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO QCVN 03:2012/BCT
3602.00.00 Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ QCVN 05:2012/BCT  
Thuốc nổ amonit AD1 QCVN 07:2015/BCT
Thuốc nổ loại khác (Theo danh mục tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018) Các chỉ tiêu kỹ thuật nêu tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018
3603.00.10 Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; Các loại kíp nổ điện dùng trong công nghiệp QCVN 02:2015/BCT
Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệp QCVN 03: 2015/BCT
3603.00.20 Dây cháy chậm Dây cháy chậm công nghiệp QCVN 06: 2015/BCT
3603.00.90 Loại khác Dây nổ chịu nước dùng trong công nghiệp QCVN 04: 2015/BCT
Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp QCVN 08: 2015/BCT
7304.39.20 Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi Đường ống dẫn hơi và nước nóng cấp I, II có đường kính ngoài từ 51 mm trở lên; các đường ống dẫn cấp III, IV có đường kính ngoài từ 76 mm trở lên sử dụng trong công nghiệp TCVN 6158:1996;

TCVN 6159:1996;

QCVN 04:2014/BCT

7308.40.10 Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò Cột chống thủy lực đơn, Giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lò QCVN 01:2011/BCT
7308.40.90
7309.00.11 Các loại bình chứa dùng để chứa mọi loại vật liệu Bình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) dùng trong công nghiệp TCVN 8366:2010;

TCVN 6155:1996;

TCVN 6156:1996;

TCVN 6008:2010.

7309.00.19
7309.00.91
7309.00.99
7311.00.91 Loại khác, có dung tích không quá 7,3 lít Chai chứa LPG QCVN 04:2013/BCT
7311.00.92 Loại khác, có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít
7311.00.94 Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
7311.00.99 Loại khác Bồn chứa LPG có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải TCVN 8366:2010;

TCVN 6155:1996;

TCVN 6156:1996;

TCVN 7441:2004;

TCVN 8615-2:2010.

8402.11.10 Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/ giờ Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng  trong công nghiệp TCVN 7704:2007;

TCVN 6413:1998;

TCVN 6008:2010;

TCVN 5346:1991.

8402.11.20
8402.12.11 Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/ giờ
8402.12.19
8402.12.21
8402.12.29
8402.19.11 Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép
8402.19.19
8402.19.21
8402.19.29
8402.20.10 Nồi hơi nước quá nhiệt Nồi hơi nhà máy điện TCVN 5346:1991;

TCVN 7704:2007;

TCVN 6008:2010.

8402.20.20
8403.10.00 Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02 Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115oC dùng trong công nghiệp TCVN 6008:2010;

TCVN 5346:1991.

8425.31.00 Tời ngang; tời dọc loại chạy bằng động cơ điện Tời, trục tải có tải trọng từ 10.000 N trở lên và góc nâng từ 25o đến 90o dùng trong công nghiệp TCVN 4244:2005;

TCVN 5206:1990;

TCVN 5207:1990;

TCVN 5208:1990;

TCVN 5209:1990;

QCVN 02:2016/BCT.

8479.89.39 Máy và thiết bị cơ khí khác Trạm nạp LPG cho chai, xe bồn, xe ô tô TCVN 6484:1999;

TCVN 6485:1999;

TCVN 7762:2007;

TCVN 7763:2007;

TCVN 7832:2007.

8479.89.40
8479.89.39 Trạm cấp LPG QCVN 10:2012/BCT
8479.89.40
8501.10.29 Động cơ điện Động cơ điện phòng nổ TCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8501.10.49
8501.10.59
8501.10.99
8501.20.19
8501.20.29
8501.31.40
8501.32.22
8501.32.32
8501.33.00
8501.34.00
8501.40.19
8501.40.29
8501.51.19
8501.52.19
8501.52.29
8501.52.39
8501.53.00
8502.11.00 Máy phát điện Máy phát điện phòng nổ TCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8502.12.10
8502.12.20
8502.13.20
8502.13.90
8502.20.10
8502.20.20
8502.20.30
8502.20.42
8502.20.49
8502.39.10
8502.39.20
8502.39.32
8502.39.39
8504.33.11 Máy biến áp phòng nổ Máy biến áp phòng nổ TCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8504.34.11
8504.34.14
8504.34.22
8504.34.25
8504.33.19
8504.34.12
8504.34.13
8504.34.15
8504.34.16
8504.34.23
8504.34.24
8504.34.26
8504.34.29
8517.11.00 Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác Thiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện) TCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8517.12.00
8517.18.00
8517.61.00 Thiết bị trạm gốc
8517.62.51 Thiết bị mạng nội bộ không dây
8531.10.20 Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh
8531.10.30
8531.10.90
8531.80.10
8535.21.10 Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp trên 1.000V Thiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Rơ le dòng điện dò) TCVN 7079- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8535.21.20
8535.21.90
8535.29.10
8535.29.90
8535.30.20 Cầu dao cách ly và thiết bị đóng – ngắt điện, dùng cho điện áp từ 66kV trở lên
8536.20.11 Bộ ngắt mạch tự động, dùng cho điện áp không quá 1.000V
8536.20.12
8536.20.19
8536.30.90 Thiết bị bảo vệ mạch điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000V
8536.41.10  

Rơ le dùng cho điện áp không quá 60V

8536.41.20
8536.41.30
8536.41.40
8536.41.90
8536.49.10 Rơ le loại khác
8536.49.90
8536.50.99 Thiết bị đóng ngắt mạch điện khác Thiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn) TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8537.10.11 Bảng điều khiển dùng cho điện áp không quá 1.000 V
8537.10.19
8537.10.92
8537.10.99
8537.20.21
8537.20.29
8543.70.90 Máy và thiết bị điện có chức năng riêng Máy nổ mìn điện QCVN 01:2015/BCT
8544.20.11 Dây điện, cáp điện Cáp điện phòng nổ TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
8544.20.19
8544.20.21
8544.20.29
8544.20.31
8544.20.39
8544.42.94
8544.42.95
8544.42.96
8544.42.97
8544.42.98
8544.42.99
8544.49.22
8544.49.23
8544.49.29
8544.49.41
8544.49.49
8544.60.11
8544.60.19
8544.60.21
8544.60.29
9405.10.91 Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác Đèn chiếu sáng phòng nổ TCVN 7079 – 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9:2002
9405.10.92
9405.10.99
9405.40.20
9405.40.40
9405.40.60
9405.40.99
9405.60.90

 

 

 

 

Phụ lục 2: Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1325A /QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

 

Mã số HS Tên hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC Mô tả sản phẩm, hàng hóa Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Ghi chú
Sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh được quản lý chất lượng theo quy định tại Thông tư số 36/2015/TT-BCT ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số  33/2016/TT-BCT ngày 23 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
3307.90.30 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế. – Giấy tissue là loại giấy đã được làm nhăn, gồm một hoặc nhiều lớp giấy có định lượng thấp. Giấy tissue và giấy tissue dạng cuộn lớn dùng cho gia công khăn giấy, giấy vệ sinh sau đây sẽ được gọi tắt là giấy tissue.

– Khăn giấy là sản phẩm được làm từ giấy tissue với các kích thước khác nhau được sử dụng cho mục đích làm sạch và thấm hút. Khăn giấy có thể được dập nổi, có màu trắng hoặc các màu khác hoặc có các hình in trang trí.

– Giấy vệ sinh là các sản phẩm được làm từ giấy tissue ở dạng cuộn hoặc dạng tờ, có thể có màu trắng hoặc các màu khác hoặc có các hình in trang trí. Giấy vệ sinh có tính thấm hút và được sử dụng cho mục đích vệ sinh.

 

QCVN 09:2015/BCT Chỉ áp dụng đối với sản phẩm làm từ giấy tissue
– Loại khác:
– – Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm
Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenluylô và màng xơ sợi xenluylô, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ. Chỉ áp dụng đối với sản phẩm giấy tissue dùng cho gia công khăn giấy và giấy vệ sinh
4803.00.30 – Tấm xenluylô hoặc màng xơ sợi xenluylô
4803.00.90 – Loại khác
  Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenluylô hoặc màng xơ sợi xenluylô, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenluylô hoặc màng xơ sợi xenluylô.   Chỉ áp dụng đối với sản phẩm làm từ giấy tissue
4818.10.00 – Giấy vệ sinh
4818.20.00 – Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau
– Khăn trải bàn và khăn ăn:
4818.30.20 – – Khăn ăn
4818.90.00 – Loại khác

 

 

 

Phụ lục 3: Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành

về an toàn thực phẩm[1]

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1325A /QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

 

Phụ lục 3.1: Danh mục sản phẩm sữa chế biến

 

 

Mã số HS Mô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Ghi chú
0401 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. QCVN 5-1:2010/BYT Sữa dạng lỏng
0401.10 Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10 Dạng lỏng
0401.10.90 Loại khác
0401.20 Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá  6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10 Dạng lỏng
0401.20.90 Loại khác
0401.40 Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng
0401.40.10 Sữa dạng lỏng
0401.40.20 Sữa dạng đông lạnh
0401.40.90 Loại khác
0401.50 Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10 Dạng lỏng
0401.50.90 Loại khác
0402 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. QCVN 5-2: 2010/BYT Sữa dạng bột, Sữa đặc
0402.10 Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo, không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.10.41 Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên
0402.10.42 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402.10.49 Loại khác
0402.10.91 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.10.92 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402.10.99 Loại khác
Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21 Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác
0402.21.20 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.21.30 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402.21.90 Loại khác
0402.29 Loại khác
0402.29.20 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.29.30 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống
0402.29.90 Loại khác
0402.91 Loại khác
0402.91.00 Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.99.00 Loại khác
0403 Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao QCVN 5-5: 2010/BYT Sữa lên men
0403.10 Sữa chua:
Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.10.21 Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.10.29 Loại khác
0403.10.91 Loại khác: Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.10.99 Loại khác
0403.90 Loại khác:
0403.90.10 Buttermilk
0403.90.90 Loại khác
0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. QCVN 5-2:2017/BYT Sữa dạng bột, Sữa đặc
0404.10 Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0404.10.10 Dạng bột
0404.10.90 Loại khác
0404.90.00 Loại khác
0405 Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). QCVN 5-4: 2010/BYT Các sản phẩm khác từ sữa (Bơ)
0405.10.00
0405.20.00 Chất phết từ bơ sữa
0405.90 Loại khác:
0405.90.10 Chất béo khan của bơ
0405.90.20 Dầu bơ (butter oil)
0405.90.30 Ghee
0405.90.90 Loại khác
04.06 Pho mát và curd. QCVN 5-3: 2010/BYT Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)
0406.10 Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10 Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
0406.10.20 curd
0406.20 Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại
0406.20.10 Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
0406.20.90 Loại khác
0406.30.00 Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
0406.40.00 Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
0406.90.00 Pho mát loại khác
2105.00.00 Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác QCVN số 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN số 8-3:2012/BYT

Kem sữa
2202.99.20 Đồ uống sữa đậu nành QCVN số 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 6 – 2:2010/BYT

Sữa đậu nành
1806.90.40 Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 có chưa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ QCVN 5-1, 2, 3, 4, 5:2010/BYT

 

Các sản phẩm khác từ sữa chế biến
1901.10 Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ
1901.10.20 Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04
1901.90.31 Chứa sữa
1901.90.32 Loại khác, chứa bột ca cao
1901.90.39 Loại khác

 

 

Phụ lục 3.2: Danh mục sản phẩm nước giải khát, rượu, bia, cồn

và đồ uống có cồn

 

Mã số HS Mô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Ghi chú
2009 Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác QCVN 6-2:2010/BYT Nước giải khát dùng ngay
– Nước cam ép:
2009.11.00 – Đông lạnh
2009.12.00 – Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
2009.19.00 – Loại khác
– Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
2009.21.00 – Với trị giá Brix không quá 20
2009.29.00 – Loại khác
– Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00 – Với trị giá Brix không quá 20
2009.39.00 – Loại khác
– Nước dứa ép:
2009.41.00 – Với trị giá Brix không quá 20
2009.49.00 – Loại khác
2009.50.00 – Nước cà chua ép
– Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00 – Với trị giá Brix không quá 30
2009.69.00 – Loại khác
– Nước táo ép:
2009.71.00 – Với trị giá Brix không quá 20
2009.79.00 – Loại khác
– Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009.81 – Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10 – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
2009.81.90 – Loại khác
2009.89 – – Loại khác:
2009.89.10 – Nước ép từ quả lý chua đen
– Loại khác
2009.89.91 – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
2009.89.99 – Loại khác
2009.90 – Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10 – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
– Loại khác:
2009.90.91 – Dùng ngay được
2009.90.99 – Loại khác
2201 Nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết QCVN 6-2:2010/BYT

QCVN 8-1:2011/BYT

Nước giải khát dùng ngay (không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết)
2201.10.20 Nước có ga
2201.90 Loại khác
2201.90.90 Loại khác
2202 Nước, kể cả nước khoáng và Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 QCVN

6-2:2010/BYT

Nước giải khát
2202.10 Nước, kể cả nước khoáng và Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu: Nước giải khát dùng ngay (không bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết)
2202.10.10 Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu
2202.10.90 Loại khác
2202.91.00 Bia không cồn Bia
2202.99 Loại khác Nước giải khát dùng ngay
2202.99.40 Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
2202.99.50 Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng
2202.99.90 Loại khác
2203 Bia sản xuất từ malt. QCVN 6-3:2010/BYT Bia
Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11 Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
2203.00.19 Loại khác
Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91 Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
2203.00.99 Loại khác
2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 QCVN 6-3:2010/BYT Rượu vang
2204.10.00 Rượu vang nổ Rượu vang có gas (vang nổ)
Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Rượu vang không có gas
2204.21 Loại trong đồ đựng không quá 2 lít
Rượu vang:
2204.21.11 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.21.13 Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
2204.21.14 Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21.21 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.21.22 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.22 Loại trong đồ đựng trên 2lít nhưng không vượt quá 10 lít:
Rượu vang:
2204.22.11 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.22.12 Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
2204.22.13 Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.22.22 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.29 Loại khác Rượu vang không có gas
Rượu vang:
2204.29.11 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.29.13 Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
2204.29.14 Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.29.22 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.30.10 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.30.20 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2205 Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm QCVN 6-3:2010/BYT Rượu vang không có gas
2205.10 Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.10.20 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2205.90 Loại khác
2205.90.10 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.90.20 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2206 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sakê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác QCVN 6-3:2010/BYT
2206.00.10 Vang táo hoặc vang lê Rượu vang, rượu trái cây
2206.00.20 Rượu sake Đồ uống có cồn khác
Toddy cọ dừa:
2206.00.31 Loại trong đồ đựng không quá 2 lít
2206.00.39 Loại khác
Shandy:
2206.00.41 Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
2206.00.49 Loại khác
Loại khác: Rượu trắng, rượu vodka
2206.00.91 Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)
2206.00.99 Loại khác
2207 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ. QCVN 6-3:2010/BYT Nguyên liệu sản xuất rượu, đồ uống có cồn
2207.10.00 – Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích
2207.20 – Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
– Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hóa:
2207.20.11 – Cồn ê-ti lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích
2207.20.19 Loại khác
2208 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác. QCVN 6-3:2010/BYT Rượu cao độ, rượu mùi
2208.20 – Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50 – Rượu brandy
2208.20.90 – Loại khác
2208.30.00 – Rượu whisky
2208.40.00 – Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men
2208.50.00 – Rượu gin và rượu Geneva
2208.60.00 – Rượu vodka Rượu trắng, rượu vodka
2208.70 – Rượu mùi: Rượu mùi
2208.70.10 – Có nồng độ cồn không vượt quá 57% tính theo thể tích
2208.70.90 – Loại khác
2208.90 – Loại khác: Đồ uống có cồn khác
2208.90.10 – Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
2208.90.20 – Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
2208.90.30 – Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
2208.90.40 – Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
2208.90.50 – Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
2208.90.60 – Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
2208.90.70 – Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
2208.90.80 – Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
– Loại khác:
2208.90.91 – Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
2208.90.99 – Loại khác
3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống QCVN 8-1:2011/BYT;

QCVN 8-2:2011/BYT;

QCVN 8-3:2011/BYT

Nguyên liệu sản xuất đồ uống có cồn
3302.10 – Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10 – Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng
3302.10.20 – Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác
3302.10.90 Loại khác
3302.90.00 Loại khác
2307.00.00 Bã rượu vang; cặn rượu
2101 Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng. QCVN 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 8-3:2012/BYT

 

Nguyên liệu sản xuất nước giải khát
– Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
– Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
– Cà phê tan
Loại khác
2101.11 – Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11.10 – Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật
2101.11.90 – Loại khác:
2101.12. – Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
2101.12.10 – Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
– Loại khác
2101.12.91 – Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.12.92 – Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột
2101.12.99 – Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường
2101.20 Loại khác
2905 Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. QCVN 6-3:2010/BYT Nguyên liệu sản xuất rượu, đồ uống có cồn
– Rượu no đơn chức:
2905.11.00 – Metanol (rượu metylic)
2905.12.00 – Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)
2905.13.00 – Butan-1-ol (rượu n -butylic)
2905.14.00 – Butanol khác
2905.16.00 – Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó
2905.17.00 – Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)
2905.19.00 – Loại khác
– Rượu đơn chức chưa no:
2905.22.00 – Rượu tecpen mạch hở
2905.29.00 – Loại khác
– Rượu hai chức:
2905.31.00 – Etylen glycol (ethanediol)
2905.32.00 – Propylen glycol (propan-1,2-diol)
2905.39.00 – Loại khác
– Rượu đa chức khác:
2905.41.00 – 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)
2905.42.00 – Pentaerythritol
2905.43.00 – Mannitol
2905.44.00 – D-glucitol (sorbitol)
2905.45.00 – Glyxerin
2905.49.00 – Loại khác
2906 Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. QCVN 6-3:2010/BYT

 

 

 

 

 

 

AOAC 1111

Nguyên liệu sản xuất rượu, đồ uống có cồn
– Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2906.11.00 – Menthol
2906.12.00 – Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols
2906.13.00 – Sterols và inositols
2906.19.00 – Loại khác
– Loại thơm:
2906.21.00 – Rượu benzyl
2906.29.00 – Loại khác
2907 Phenols; rượu-phenol QCVN 6-3:2010/BYT Nguyên liệu sản xuất rượu, đồ uống có cồn
– Monophenols:
2907.11.00 – Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó
2907.12.00 – Cresols và muối của chúng
2907.13.00 – Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng
2907.15.00 – Naphthols và các muối của chúng
2907.19.00 – Loại khác
– Polyphenols; rượu-phenol:
2907.21.00 – Resorcinol và muối của nó
2907.22.00 – Hydroquinone (quinol) và các muối của nó
2907.23.00 – 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó
2907.29 – Loại khác:
2907.29.10 – Rượu-phenol
2907.29.90 – Loại khác
2908 Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu- phenol. QCVN 6-3:2010/BYT Nguyên liệu sản xuất rượu, đồ uống có cồn
– Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:
2908.11.00 – – Pentachlorophenol (ISO)
2908.19.00 – – Loại khác
– Loại khác:
2908.91.00 – – Dinoseb (ISO) và các muối của nó
2908.92.00 – – 4,6-Dinitro-o -cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó
2908.99.00 – – Loại khác
2909 Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. QCVN 6-3:2010/BYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AOAC 965.33

Nguyên liệu sản xuất rượu, đồ uống có cồn
– Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11.00 – – Dietyl ete
2909.19.00 – – Loại khác
2909.20.00 – Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2909.30.00 – Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
– Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41.00 – – 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)
2909.43.00 – – Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
2909.44.00 – – Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
2909.49.00 – – Loại khác
2909.50.00 – Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2909.60.00 – Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2910 Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. QCVN 6-3:2010/BYT

 

 

 

 

 

 

 

TCVN 933:2012

TCVN 9333:2012

Nguyên liệu sản xuất rượu, đồ uống có cồn
2910.10.00 – Oxiran (etylen oxit)
2910.20.00 – Metyloxiran (propylen oxit)
2910.30.00 – 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)
2910.40.00 – Dieldrin (ISO, INN)
2910.50.00 – Endrin (ISO)
2910.90.00 – Loại khác
2911.00.00 Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2936 Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào. QCVN 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 8-3:2012/BYT,

 

 

 

 

ISO 12082-2,

PPN.1H021a,

PPN.1H016a,

 

PPN.1H036,

PPN.1H053,

 

PPN.1H035,

PPN.1H037,

PPN.1H022a,

AOAC 992.03

 

Nguyên liệu sản xuất nước giải khát
– Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:
2936.21.00 – – Vitamin A và các dẫn xuất của chúng
2936.22.00 – – Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó
2936.23.00 – – Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó
2936.24.00 – – Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó
2936.25.00 – – Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó
2936.26.00 – – Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó
2936.27.00 – – Vitamin C và các dẫn xuất của nó
2936.28.00 – – Vitamin E và các dẫn xuất của nó
2936.29.00 – – Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng
2936.90.00 – Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên
0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu QCVN 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 8-3:2012/BYT

QCVN 6-2:2010/BYT

Nguyên liệu sản xuất nước giải khát
902.10 – Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10 – – Lá chè
902.20 – Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10 – – Lá chè
902.30 – Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10 – – Lá chè
902.40 – Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10 – – Lá chè
2102.10.00 – Men sống
2102.20 – Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, đã chết:
2102.20.90 – – Loại khác
2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. QCVN 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 8-3:2012/BYT

QCVN 6-2:2010/BYT

Nguyên liệu sản xuất nước giải khát
2106.10.00 – Protein cô đặc và chất protein được làm rắn
2106.90 – Loại khác:
– – Đậu phụ:
2106.90.11 – – – Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
2106.90.12 – – – Đậu phụ tươi (tofu)
2106.90.19 – – – Loại khác
2106.90.20 – – Cồn dạng bột
2106.90.30 – – Kem không sữa
– – Chất chiết nấm men tự phân:
2106.90.41 – – – Dạng bột
2106.90.49 – – – Loại khác
– – Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.53 – – – Sản phẩm từ sâm
2106.90.54 – – – Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp
2106.90.55 – – – Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống
2106.90.59 – – – Loại khác
– – Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: QCVN 6-3:2010/BYT Nguyên liệu sản xuất rượu, đồ uống có cồn
– – – Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106.90.61 – – – – Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
2106.90.62 – – – – Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
– – – Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64 – – – – Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
2106.90.65 – – – – Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
2106.90.66 – – – Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
2106.90.67 – – – Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
1002 Lúa mach đen QCVN 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 8-3:2012/BYT

Nguyên liệu sản xuất rượu
1002.90.00 – Loại khác
1003 Lúa đại mạch
1003.90.00 – Loại khác
1004 Yên mạch
1004.90.00 – Loại khác
1210 Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia QCVN 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 8-3:2012/BYT

Nguyên liệu sản xuất bia
1210.10.00 – Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên
1210.20.00 – Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
15.20 Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiêm glyxerin QCVN 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 8-3:2012/BYT

Nguyên liệu sản xuất nước giải khát
1520.00.10 – Glyxerin thô
1520.00.10 – Loại khác
1521 Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu
1521.90 – Loại khác:
1521.90.10 – – Sáp ong và sáp côn trùng khác
1701 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn QCVN 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 8-3:2012/BYT

Nguyên liệu sản xuất nước giải khát
– Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chât màu:
1701.12.00 – – Đường củ cải
– Loại khác:
1701.91.00 – – Đã pha thêm hương liệu hoặc chât màu
1702 Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. QCVN 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 8-3:2012/BYT

Nguyên liệu sản xuất nước giải khát
1702.11.00 – – Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô
1702.30 – Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
1702.30.10 – – Glucoza
1702.30.20 – – Xirô glucoza
1702.40.00 – Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển
1702.50.00 – Fructoza tinh khiết về mặt hóa học
1702.60 – Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10 – – Fructoza
1702.60.20 – – Xirô fructoza
1702.90 – Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
– – Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11 – – – Mantoza tinh khiết về mặt hóa học
1702.90.20 – – Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên
1702.90.30 – – Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)
1702.90.40 – – Đường caramen
1702.90.91 – – – Xi rô đường
1801.00.00 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang. QCVN 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 8-3:2012/BYT

Nguyên liệu sản xuất nước giải khát
1802.00.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.
1803 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10.00 – Chưa khử chất béo
1803.20.00 – Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
1804.00.00 Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.
1805.00.00 Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

 

 

 

 

 

Phụ lục 3.3: Danh mục sản phẩm dầu thực vật và các sản phẩm chế biến từ dầu thực vật

 

Mã HS Mô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Ghi chú
1507 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. QCVN 8-1:2011/BYT;

QCVN 8-2:2011/BYT;

QCVN 8-3:2011/BYT;

Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT;

TCVN 7597:2013 (CODEX STAN 210-1999, Amd. 2013)

Dầu đậu tương
1507.10.00 Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
1507.90 Loại khác:
1507.90.10 Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
1507.90.90 Loại khác
1508 Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học Dầu lạc
1508.10.00 Dầu thô
1508.90.00 Loại khác: Dầu lạc đã tinh chế
1509 Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học. Dầu ô liu
1509.10 Dầu nguyên chất (virgin)
1509.10.10 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg Dầu oliu nguyên chất
1509.10.90 Loại khác
1509.90 Loại khác: Dầu ô liu
Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
1509.90.19 Loại khác
Loại khác:
1509.90.91 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
1509.90.99 Loại khác
1510 Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ôliu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09. Dầu ô liu
1510.00.10 Dầu thô
1510.00.20 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1510.00.90 Loại khác
1511 Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học. Dầu cọ, dầu hạt cọ
1511.10.00 Dầu thô
1511.90 Loại khác:
1511.90.20 Dầu tinh chế
Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31 Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40
1511.90.32 Loại khác
Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg
1511.90.37 Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60
1511.90.39 Loại khác
Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.41 Các phần phân đoạn thể rắn
1511.90.42 Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg
1511.90.49 Loại khác
1512 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông
Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00 Dầu thô
1512.19 Loại khác
1512.19.10 Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
1512.19.20 Đã qua tinh chế
1512.19.90 Loại khác Dầu cây rum đã tinh chế
Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: Dầu hạt bông
1512.21.00 Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
1512.29 Loại khác:
1512.29.10 Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
1512.29.90 Loại khác

 

Dầu hạt bông đã tinh chế
1513 Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su
Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11.00 Dầu thô
1513.19 Loại khác:
1513.19.10 Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
1513.19.90 Loại khác Dầu dừa đã tinh chế; Dầu ba-ba-su đã tinh chế
Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su
1513.21 Dầu thô
1513.21.10 Dầu hạt cọ
1513.21.90 Loại khác
1513.29 Loại khác
Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11 Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế
1513.29.12 Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
1513.29.13 Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ)
1513.29.14 Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
Loại khác:
1513.29.91 Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ(SEN)
1513.29.92 Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su
1513.29.94 Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1513.29.95 Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1513.29.96 Loại khác: Loại khác, của dầu hạt cọ
1513.29.97 Loại khác: Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
1514 Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. Dầu hạt cải hoặc dầu mù tạt
  Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00 Dầu thô
1514.19 Loại khác
1514.19.10 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1514.19.20 Đã tinh chế
1514.19.90 Loại khác
Loại khác:
1514.91 Dầu thô
1514.91.10 Dầu hạt cải khác
1514.91.90 Loại khác Dầu mù tạt đã tinh chế
1514.99 Loại khác: Dầu hạt cải hoặc dầu mù tạt
1514.99.10 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1514.99.90 Loại khác
1515 Dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: Dầu hạt lanh
1515.11.00 Dầu thô
1515.19.00 Loại khác Dầu hạt lanh đã tinh chế
Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: Các loại dầu khác

 

1515.21.00 Dầu thô
1515.29 Loại khác:
Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11 Các phần phân đoạn thể rắn
1515.29.19 Loại khác
Loại khác:
1515.29.91 Các phần phân đoạn thể rắn
1515.29.99 Loại khác
1515.30 Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: Dầu thầu dầu
1515.30.10 Dầu thô
1515.30.90 Loại khác Dầu thầu dầu đã tinh chế
1515.50 Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: Dầu hạt vừng (mè)
1515.50.10 Dầu thô
1515.50.20 Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế
1515.50.90 Loại khác Dầu hạt vừng đã tinh chế
1515.90 Loại khác: Các loại dầu khác
Dầu illipe:
1515.90.11 Dầu thô
1515.90.12 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.90.19 Loại khác
Dầu tung:
1515.90.21 Dầu thô
1515.90.22 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.90.29 Loại khác
Dầu Jojoba:
1515.90.31 Dầu thô
1515.90.32 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.90.39 Loại khác
Loại khác:
1515.90.91 Dầu thô
1515.90.92 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.90.99 Loại khác Dầu cám gạo
15.16 Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1516.20 Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
Đã tái este hoá:
1516.20.11 Của đậu nành
1516.20.12 Của quả cọ dầu, dạng thô
1516.20.13 Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
1516.20.14 Của dừa
1516.20.15 Của hạt cọ, dạng thô
1516.20.16 Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1516.20.17 Của lạc
1516.20.18 Của hạt lanh
1516.20.19 Loại khác
Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31 Của lạc; của dừa; của đậu nành
1516.20.32 Của hạt lanh
1516.20.33 Của ô liu
1516.20.34 Của quả cọ dầu
1516.20.35 Của hạt cọ
1516.20.39 Loại khác
Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41 Của hạt thầu dầu (sáp opal)
1516.20.42 Của dừa
1516.20.43 Của lạc
1516.20.44 Của hạt lanh
1516.20.45 Của ô liu
1516.20.46 Của quả cọ dầu
1516.20.47 Của hạt cọ
1516.20.48 Của đậu nành
1516.20.49 Loại khác
Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51 Của hạt lanh
1516.20.52 Của ô liu
1516.20.53 Của đậu nành
1516.20.54 Của lạc, cọ dầu hoặc dừa
1516.20.59 Loại khác
Loại khác, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61 Dạng thô
1516.20.62 Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1516.20.69 Loại khác
Loại khác:
1516.20.91 Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48
1516.20.92 Của hạt lanh
1516.20.93 Của ô liu
1516.20.94 Của đậu nành
1516.20.96 Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1516.20.98 Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa
1516.20.99 Loại khác
1517 Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuốc nhóm 15.16. Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)
1517.10 Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1517.10.90 Loại khác
1517.90 Loại khác:
1517.90.10 Chế phẩm giả ghee
1517.90.20 Margarin lỏng
1517.90.30 Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43 Shortening
1517.90.44 Chế phẩm giả mỡ lợn
1517.90.50 Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61 Thành phần chủ yếu là dầu lạc
1517.90.62 Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
1517.90.63 Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg
1517.90.64 Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 25kg
1517.90.65 Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
1517.90.66 Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
1517.90.67 Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa
1517.90.68 Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
1517.90.69 Loại khác
1517.90.90 Loại khác
1518 Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphat hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Các loại dầu khác (có nguồn gốc thực vật)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphat hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.14 Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa
1518.00.15 Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
1518.00.16 Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
1518.00.19 Loại khác
Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau:
1518.00.31 Của quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ
1518.00.33 Của hạt lanh
1518.00.34 Của ô liu
1518.00.35 Của lạc
1518.00.36 Của đậu nành hoặc dừa
1518.00.37 Của hạt bônge
1518.00.39 Loại khác
1518.00.60 Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và các chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng

 

 

 

Phụ lục 3.4: Danh mục sản phẩm bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo

 

Mã HS Mô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Ghi chú
1101 Bột mì hoặc bột meslin QCVN 8-1:2011/BYT;

QCVN 8-2:2011/BYT;

QCVN 8-3:2011/BYT;

Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT

– Bột mì:
1101.00.11 – – Tăng cường vi chất Bột mì tăng cường Sắt và Kẽm
1101.00.19 – – Loại khác Bột mì thông thường
1101.00.20 – Bột meslin
1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin Bột ngũ cốc
1102.20.00 – Bột ngô
1102.90 – Loại khác:
1102.90.10 – – Bột gạo
1102.90.20 – – Bột lúa mạch đen
1102.90.90 – – Loại khác
1105 Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây Bột khoai tây
11.05.10.00 – Bột, bột thô và bột mịn
1105.20.00 – Dạng mảnh lát, hạt và viên
1107 Malt, rang hoặc chưa rang. Malt: Rang hoặc chưa rang
1107.10.00 – Chưa rang
1107.20.00 – Đã rang
1108 Tinh bột; inulin. Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
– Tinh bột:
1108.11.00 – – Tinh bột mì
1108.12.00 – – Tinh bột ngô
1108.13.00 – – Tinh bột khoai tây
1108.14.00 – – Tinh bột sắn
1108.19 – – Tinh bột khác:
1108.19.10 – – – Tinh bột cọ sago
1108.19.90 – – – Loại khác
1108.20.00 – Inulin Inulin
1109.00.00 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô. Gluten lúa mì
1704 Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.
1704.10.00 – Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
1704.90 – Loại khác: Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao
1704.90.10 – – Kẹo và viên ngậm ho
1704.90.20 – – Sô cô la trắng
– – Loại khác:
1704.90.91 – – – Dẻo, có chứa gelatin (SEN)
1704.90.99 – – – Loại khác
1806 Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao. Kẹo sô cô la các loại và nguyên liệu ca cao để sản xuất bánh, mứt, kẹo
1806.10.00 Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
1806.20 – Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
1806.20.10 – – Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
1806.20.90 – – Loại khác
– Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31.00 – – Có nhân
1806.32.00 – – Không có nhân
1806.90 – Loại khác:
1806.90.10 – – Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)
1806.90.30 – – Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo
1806.90.90 – – Loại khác Các sản phẩm bánh kẹo khác
1901 Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Nguyên liệu để sản xuất bánh, mứt, kẹo
1901.10 Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10 Từ chiết xuất malt
1901.10.30 Từ bột đỗ tương
Loại khác,
1901.10.91 Sản phẩm dinh dưỡng y tế
1901.10.92 Dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi
1901.10.99 Loại khác
1901.20 Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05
1901.20.10 Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao
1901.20.20 Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao
1901.20.30 Loại khác, không chứa ca cao
1901.20.40 Loại khác, chứa ca cao
1901.90 Loại khác
Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ
1901.90.11 Sản phẩm dinh dưỡng y tế
1901.90.19 Loại khác
1901.90.20 Chiết xuất malt
Các chế phẩm khác từ đỗ tương
1901.90.41 Dạng bột
1901.90.49 Dạng khác
1901.90.91 Sản phẩm dinh dưỡng y tế
1901.90.99 Loại khác
1902 Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến. Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến…
– Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00 – – Có chứa trứng
1902.19 – – Loại khác:
1902.19.20 – – – Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
– – – Miến:
1902.19.31 – – – – Từ ngô
1902.19.39 – – – – Loại khác
1902.19.40 – – – Mì khác
1902.19.90 – – – Loại khác
1902.20 – Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
1902.20.10 – – Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt
1902.20.30 – – Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm
1902.20.90 – – Loại khác
1902.30 – Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20 – – Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
1902.30.30 – – Miến
1902.30.40 – – Mì ăn liền khác
1902.30.90 – – Loại khác
1902.40.00 – Couscous
1903.00.00 Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.
1905 Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00 – Bánh mì giòn
1905.20.00 – Bánh mì có gừng và loại tương tự Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác
– Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.31 – – Bánh quy ngọt: Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
1905.31.10 – – – Không chứa ca cao
1905.31.20 – – – Chứa ca cao
1905.32 – – Bánh waffles và bánh xốp wafers: Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác
1905.32.10 – – – Bánh waffles
1905.32.20 – – – Bánh xốp wafers
1905.40 – Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự
1905.40.10 – – Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
1905.40.90 – – Loại khác
1905.90 – Loại khác: Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
1905.90.10 – – Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
1905.90.20 – – Bánh quy không ngọt khác
1905.90.30 – – Bánh ga tô (cakes)
1905.90.40 – – Bánh bột nhào (pastry)
1905.90.50 – – Các loại bánh không bột Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác
1905.90.70 – – Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
1905.90.80 – – Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
1905.90.90 – – Loại khác
2007 Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác. Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
2007.10.0 – Chế phẩm đồng nhất
– Loại khác:
2007.91.0 – – Từ quả thuộc chi cam quýt
2007.99 – – Loại khác:
2007.99.10 – – – Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa hoặc dâu tây
2007.99.20 – – – Mứt và thạch trái cây
2007.99.90 – – – Loại khác
2008 Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu (nguyên liệu để sản xuất bánh, mứt, kẹo)
– Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11 – – Lạc:
2008.11.10 – – – Lạc rang
2008.11.20 – – – Bơ lạc
2008.11.90 – – – Loại khác
2008.19 – – Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008.19.10 – – – Hạt điều
– – – Loại khác:
2008.19.91 – – – – Đã rang
2008.19.99 – – – – Loại khác
2008.20 – Dứa:
2008.20.10 – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
2008.20.90 – – Loại khác
2008.30 – Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10 – – Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.30.90 – – Loại khác
2008.40.0 – Quả lê
2008.50.0 – Mơ
2008.60 – Anh đào (Cherries):
2008.60.10 – – Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.60.90 – – Loại khác
2008.70 – Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10 – – Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.70.90 – – Loại khác
2008.80.00 – Dâu tây
– Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00 – – Lõi cây cọ
2008.93 – – Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2008.93.10 – – – Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.93.90 – – – Loại khác
2008.97 – – Dạng hỗn hợp:
2008.97.10 – – – Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.97.20 – – – Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.97.90 – – – Loại khác
2008.99 – – Loại khác:
2008.99.10 – – – Quả vải
2008.99.20 – – – Quả nhãn
2008.99.30 – – – Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.99.40 – – – Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.99.90 – – – Loại khác

 

 

 

Phụ lục 4: Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1325A/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Mã HS Tên hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC Mô tả sản phẩm, hàng hóa Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Ghi chú
Các mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg ngày 18 tháng 05 năm 2018 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ
8539.31 – – Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng Đèn Huỳnh quang Compact (CFL) TCVN 7896:2015 Chỉ áp dụng loại  công suất từ 5 W đến 60 W
Đèn huỳnh quang ống thẳng (FL) TCVN 8249:2013 Chỉ áp dụng loại  công suất từ 14 W đến 65 W
8539.31.10 – – – Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
8539.31.20 – – – Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác
8539.31.30 – – – Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền
8539.31.90 – – – Loại khác
8504.10.00 – Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng Chấn lưu điện từ cho đèn huỳnh quang TCVN 8248:2013 Chỉ áp dụng công suất từ 4W đến 65W
8504.10.00 – Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng Chấn lưu điện tử cho đèn huỳnh quang TCVN 7897:2013
8418.10 – Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt: Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh TCVN 7828:2016 Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
– – Loại sử dụng trong gia đình:
8418.10.11 – – – Dung tích không quá 230 lít
8418.10.19 – – – Loại khác
8418.10.20 – – Loại khác, dung tích không quá 350 lít
8418.10.90 – – Loại khác
8418.30 – Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10 – – Dung tích không quá 200 lít
8418.30.90 – – Loại khác
8418.40 – Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10 – – Dung tích không quá 200 lít
8418.40.90 – – Loại khác
8516.60.10 – – Nồi Nấu cơm Nồi cơm điện TCVN 8252:2015 Chỉ áp dụng với loại đến 1000W
8516.60.90 – – Loại khác
8414.51 – – Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W Quạt điện TCVN 7826:2015
8414.51.10 – – – Quạt bàn và quạt dạng hộp
– – – Loại khác:
8414.51.91 – – – – Có lưới bảo vệ
8414.51.99 – – – – Loại khác
8528.72.92

 

– – – – Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác Máy thu hình TCVN 9536:2012
8528.72.99 — Loại khác
 

 

– Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng Bình đun nước nóng có dự trữ TCVN 7898:2009 · Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít

· Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống.

8516.10 – – Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:
8516.10.19 – – – Loại khác
8516.10.30 – – Loại đun nước nóng kiểu nhúng
84.15.10.10 – – Công suất làm mát ko quá 26,38kW Máy Điều hòa không khí TCVN 7830:2015 Chỉ áp dụng loại không nối ông gió công suất đến 12kW
8450.20.00 – Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt Máy giặt gia dụng TCVN 8526:2013 Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19.91 – – – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
8450.11.10 – – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.
– Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450.19 – – Loại khác:
8450.19.11 – – – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
8450.19.19 – – – – Loại khác
– – – Loại khác:
8450.19.91 – – – – Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
8450.19.99 – – – – Loại khác
8539.50.00 – Đèn đi-ốt phát quang (LED) Đèn LED TCVN 11844:2017 Chỉ áp dụng đối với đền có balat lắp liền đầu đèn E27 và B22, Bóng đèn dạng ống đầu đèn G5 và G13 công suất đến 60W điện áp không quá 250V
8443.39.10 – Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) Máy photocopy TCVN 9510:2012
8443.39.30 – Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
8443.31 – – Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng  in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: Máy in TCVN 9509:2012
– – – Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
8443.31.11 – – – – Loại màu
8443.31.19 – – – – Loại khác
– – – Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
8443.31.21 – – – – Loại màu
8443.31.29 – – – – Loại khác
– – – Máy in-copy-fax kết hợp:
8443.31.31 – – – – Loại màu
8443.31.39 – – – – Loại khác
– – – Loại khác:
8443.31.91 – – – – Máy in-copy-scan-fax kết hợp
8443.31.99 – – – – Loại khác
8528.72.92 – Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác Màn hình máy tính TCVN 9508:2012 Áp dụng đối với loại đến 24 inch

Loại trừ các loại màn hình dùng trong y tế, chuyên dụng trong công nghiệp

8471.30.20 – – Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook Máy tính xách tay TCVN 11848:2017
8501.52 – – Công suất trên 750W nhỏ hơn 75kW Động cơ điện TCVN 7450-1:2013 Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75W đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp:

· Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ;

· Động cơ tích hợp hoàn toàn

· Động cơ vận hành trong mội trường khí nổ

· Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt

– – – Công suất không quá 1 kW:
8501.52.11 – – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
8501.52.19 – – – – Loại khác
– – – Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501.52.21 – – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
8501.52.29 – – – – Loại khác
– – – Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
8501.52.31 – – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
8501.52.39 – – – – Loại khác
8501.53.00 – – Công suất trên 75 kW
8402.11.20 – – – Không hoạt động bằng điện Nồi hơi TCVN 8630:2010  

 

 

 

 

 

 

 

 

8402.12.21 – – – – Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
8402.12.29 – – – – Loại khác
8402.19.21 – – – – Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
8402.19.29 – – – – Loại khác
8402.20.20 – – Không hoạt động bằng điện
8504.21 – – Có Công suất không quá 650kVA Máy biến áp TCVN 8525:2010 Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA
8504.21.19 – – – – Loại khác
8504.21.92 – – – – Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110kV trở lên
8504.21.93 – – – – Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
8504.21.99 – – – – Loại khác
8504.22 – – Công suất trên 650kVA nhỏ hơn 10.000kVA
– – – Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
8504.22.11 – – – – Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên
8504.22.19 – – – – Loại khác
– – – Loại khác:
8504.22.92 – – – – Đầu điện áp cao từ 110kV trở lên
8504.22.93 – – – – Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 110kV
8504.22.99 – – – – Loại khác

 

Đánh giá post