Quyết định 4755/QĐ-BCT 2017 Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra trước khi thông quan

 

BỘ CÔNG THƯƠNG

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————

Số: 4755/QĐ-BCT Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA VIỆC BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, AN TOÀN THỰC PHẨM TRƯỚC KHI THÔNG QUAN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương tại các Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Giao Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan báo cáo, đề xuất Bộ công bố Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương phù hợp với yêu cầu quản lý.

Trong trường hợp các văn bản hướng dẫn áp dụng được thay đổi, điều chỉnh thì Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương sẽ được cập nhật theo văn bản hướng dẫn áp dụng mới.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 3648/QĐ-BCT ngày 08 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương và Quyết định số 5051/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc điều chỉnh một số mã số HS thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và các Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:

– Như Điều 4;

– Bộ trưởng;

– Các Thứ trưởng;

– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát thủ tục hành chính);

– Bộ Tài chính;

– Tổng cục Hải quan;

– Cổng Thông tin điện tử-Bộ Công Thương;

– Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Cao Quốc Hưng

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA VIỆC BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, AN TOÀN THỰC PHẨM TRƯỚC KHI THÔNG QUAN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4755/QĐ-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

  1. Công nghiệp thực phẩm

Văn bản hướng dẫn, áp dụng:

Thông tư số 28/2013/TT-BCT ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Công Thương Quy định kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2013.

  1. Tiền chất thuốc nổ (Các hỗn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ lớn hơn 45% phải được quản lý về an ninh, an toàn theo quy định tại khoản 1 Điều 16, Nghị định số 39/2009/NĐ-CP)

Văn bản hướng dẫn, áp dụng:

– Thông tư số 17/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.

– Thông tư số 12/2012/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2012.

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC SẢN PHẨM CÓ MÃ SỐ HS CHI TIẾT ĐẾN 8 SỐ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4755/QĐ-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

THỰC PHẨM

1.1. Sữa

TT Mã HS Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 0401     Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.  
1.1 0401 10   Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:  
  0401 10 10 Dạng lỏng  
  0401 10 90 Loại khác  
1.2 0401 20   Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:  
  0401 20 10 Dạng lỏng  
  0401 20 90 Loại khác  
1.3 0401 40   Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng  
  0401 40 10 Sữa dạng lỏng  
  0401 40 20 Sữa dạng đông lạnh  
  0401 40 90 Loại khác  
1.4 0401 50   Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:  
  0401 50 10 Dạng lỏng  
  0401 50 90 Loại khác  
2 0402     Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.  
2.1 0402 10   Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo, không quá 1,5% tính theo trọng lượng:  
  0402 10 41 Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên  
  0402 10 42 Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống  
  0402 10 49 Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Loại khác  
  0402 10 91 Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên  
  0402 10 92 Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống  
  0402 10 99 Loại khác: Loại khác  
2.2 0402 21   Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác  
  0402 21 20 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên  
  0402 21 30 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống  
  0402 21 90 Loại khác  
2.3 0402 29   Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Loại khác  
  0402 29 20 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên  
  0402 29 30 Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống  
  0402 29 90 Loại khác  
2.4 0402 91   Loại khác  
  0402 91 00 Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác  
  0402 99 00 Loại khác  
3 0403     Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao  
3.1 0403 10   Sữa chua:  
  0403 10 21 Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao  
  0403 10 29 Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: Loại khác  
  0403 10 91 Loại khác: Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao  
  0403 10 99 Loại khác: Loại khác  
3.2 0403 90   Loại khác:  
  0403 90 10 Buttermilk  
  0403 90 90 Loại khác  
4 0404     Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.  
4.1 0404 10   Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:  
  0404 10 10 Dạng bột  
  0404 10 90 Loại khác  
4.2 0404 90 00 Loại khác  
5 0405     Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).  
  0405 10 00  
  0405 20 00 Chất phết từ bơ sữa  
  0405 90   Loại khác:  
  0405 90 10 Chất béo khan của bơ  
  0405 90 20 Dầu bơ (butter oil)  
  0405 90 30 Ghee  
  0405 90 90 Loại khác  
6 04.06     Pho mát và curd.  
6.1 0406 10   Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:  
  0406 10 10 Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey  
  0406 10 20 curd  
6.2 0406 20   Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại  
  0406 20 10 Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg  
  0406 20 90 Loại khác  
6.3 0406 30 00 Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột  
6.4 0406 40 00 Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti  
6.5 0406 90 00 Pho mát loại khác  

1.2. Dầu thực vật

TT Mã HS Mô tả hàng hóa Ghi chú
7 1507     Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  
7.1 1507 10 00 Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa  
7.2 1507 90   Loại khác:  
  1507 90 10 Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế  
  1507 90 90 Loại khác  
8 1508     Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  
8.1 1508 10 00 Dầu thô  
8.2 1508 90 00 Loại khác:  
9 1509     Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  
9.1 1509 10   Dầu nguyên chất (virgin)  
  1509 10 10 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg  
  1509 10 90 Loại khác  
9.2 1509 90   Loại khác:  
  1509 90 11 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg  
  1509 90 19 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác  
  1509 90 91 Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg  
  1509 90 99 Loại khác: Loại khác  
10 1510     Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ôliu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.  
  1510 00 10 Dầu thô  
  1510 00 20 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  
  1510 00 90 Loại khác  
11 1511     Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  
11.1 1511 10 00 Dầu thô  
11.2 1511 90   Loại khác:  
  1511 90 20 Dầu tinh chế  
  1511 90 31 Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn: Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40  
  1511 90 32 Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn: Loại khác  
  1511 90 36 Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể lỏng: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg  
  1511 90 37 Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể lỏng: Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60  
  1511 90 39 Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: Các phần phân đoạn thể lỏng: Loại khác  
  1511 90 41 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn  
  1511 90 42 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg  
  1511 90 49 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác  
12 1512     Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  
12.1 1512 11 00 Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: Dầu thô  
12.2 1512 19   Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác  
  1512 19 10 Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế  
  1512 19 20 Đã qua tinh chế  
  1512 19 90 Loại khác  
12.3 1512 21 00 Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol  
12.4 1512 29 10 Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác: Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế  
  1512 29 90 Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác: Loại khác  
13 1513     Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  
13.1 1513 11 00 Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: Dầu thô  
13.2 1513 19   Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: Loại khác:  
  1513 19 10 Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế  
  1513 19 90 Loại khác  
13.3 1513 21   Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: Dầu thô  
  1513 21 10 Dầu hạt cọ  
  1513 21 90 Loại khác  
13.4 1513 29   Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác:  
  1513 29 11 Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế  
  1513 29 12 Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế  
  1513 29 13 Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ)  
  1513 29 14 Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế  
  1513 29 91 Loại khác: Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ  
  1513 29 92 Loại khác: Các phần phân đoạn thế rắn của dầu cọ ba-ba-su  
  1513 29 94 Loại khác: Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)  
  1513 29 95 Loại khác: Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)  
  1513 29 96 Loại khác: Loại khác, của dầu hạt cọ  
  1513 29 97 Loại khác: Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su  
14 1514     Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  
14.1 1514 11 00 Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng; Dầu thô  
14.2 1514 19   Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác  
  1514 19 10 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  
  1514 19 20 Đã tinh chế  
  1514 19 90 Loại khác  
14.3 1514 91   Loại khác: Dầu thô  
  1514 91 10 Dầu hạt cải khác  
  1514 91 90 Loại khác  
14.4 1514 99   Loại khác: Loại khác  
  1514 99 10 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  
  1514 99 90 Loại khác  
15 1515     Dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.  
15.1 1515 11 00 Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: Dầu thô  
15.2 1515 19 00 Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: Loại khác  
15.3 1515 21 00 Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: Dầu thô  
15.4 1515 29   Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: Loại khác:  
  1515 29 11 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn  
  1515 29 19 Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác  
  1515 29 91 Loại khác: Các phần phân đoạn thể rắn  
  1515 29 99 Loại khác: Loại khác  
15.5 1515 30   Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:  
  1515 30 10 Dầu thô  
  1515 30 90 Loại khác  
15.6 1515 50   Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:  
  1515 50 10 Dầu thô  
  1515 50 20 Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế  
  1515 50 90 Loại khác  
15.7 1515 90   Loại khác:  
  1515 90 11 Dầu illipe: Dầu thô  
  1515 90 12 Dầu illipe: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  
  1515 90 19 Dầu illipe: Loại khác  
  1515 90 21 Dầu tung: Dầu thô  
  1515 90 22 Dầu tung: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  
  1515 90 29 Dầu tung: Loại khác  
  1515 90 31 Dầu Jojoba: Dầu thô  
  1515 90 32 Dầu Jojoba: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  
  1515 90 39 Dầu Jojoba: Loại khác  
  1515 90 91 Loại khác: Dầu thô  
  1515 90 92 Loại khác: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế  
  1515 90 99 Loại khác: Loại khác  

1.3. Sản phẩm chế biến tinh bột

TT Mã HS Mô tả hàng hóa Ghi chú
16 1901     Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.  
16.1 1901 10 10 Từ chiết xuất malt  
  1901 10 30 Từ bột đỗ tương  
  1901 10 92 Loại khác: Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi  
  1901 10 99 Loại khác: Loại khác  
  1901 20   Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05  
  1901 20 10 Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao  
  1901 20 20 Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao  
  1901 20 30 Loại khác, không chứa ca cao  
  1901 20 40 Loại khác, chứa ca cao  
  1901 90   Loại khác  
  1901 90 19 Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ: Loại khác  
  1901 90 20 Chiết xuất malt  
  1901 90 31 Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Chứa sữa  
  1901 90 32 Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Loại khác, chứa bột ca cao  
  1901 90 39 Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Loại khác  
  1901 90 41 Các chế phẩm khác từ đỗ tương: Dạng bột  
  1901 90 49 Các chế phẩm khác từ đỗ tương: Dạng khác  
  1901 90 99 Loại khác: Loại khác  
16.2 1902     Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni, couscous đã hoặc chưa chế biến.  
16.2.1 1902 11 00 Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: Có chứa trứng  
  1902 19   Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: Loại khác  
  1902 19 20 Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)  
  1902 19 31 Miến: Từ ngô  
  1902 19 39 Miến: Loại khác  
  1902 19 40 Mì khác  
  1902 19 90 Loại khác  
16.2.3 1902 20   Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:  
  1902 20 10 Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt  
  1902 20 30 Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm  
  1902 20 90 Loại khác  
16.2.4 1902 30   Sản phẩm từ bột nhào khác:  
  1902 30 20 Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)  
  1902 30 30 Miến  
  1902 30 40 Mì ăn liền khác  
  1902 30 90 Loại khác  
16.2.5 1902 40 00 Couscous  
16.3 1903 00 00 Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.  
16.4 1904     Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (cornflakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.  
16.4.1 1904 10   Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:  
  1904 10 10 Chứa ca cao  
  1904 10 90 Loại khác  
16.4.2 1904 20   Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:  
  1904 20 10 Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang  
  1904 20 90 Loại khác  
16.4.3 1904 30 00 Lúa mì bulgur  
16.4.4 1904 90   Loại khác:  
  1904 90 10 Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ  
  1904 90 90 Loại khác  
16.5 1905     Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.  
16.5.1 1905 10 00 Bánh mì giòn  
16.5.2 1905 20 00 Bánh mì có gừng và loại tương tự  
16.5.3 1905 31   Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: Bánh quy ngọt  
  1905 31 10 Không chứa ca cao  
  1905 31 20 Chứa ca cao  
16.5.4 1905 32   Bánh waffles và bánh xốp wafers:  
  1905 32 10 Bánh waffles  
  1905 32 20 Bánh xốp waffles  
16.5.5 1905 40   Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:  
  1905 40 10 Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây  
  1905 40 90 Loại khác  
16.5.6 1905 90   Loại khác:  
  1905 90 10 Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng  
  1905 90 20 Bánh quy không ngọt khác  
  1905 90 30 Bánh ga tô (cakes)  
  1905 90 40 Bánh bột nhào (pastry)  
  1905 90 50 Các loại bánh không bột  
  1905 90 60 Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm  
  1905 90 70 Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự  
  1905 90 80 Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác  
  1905 90 90 Loại khác  

1.4. Rượu, bia, nước giải khát

TT Mã HS Mô tả hàng hóa Ghi chú
17 2201     Nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết  
  2201 10 20 Nước có ga  
  2201 90   Loại khác  
  2201 90 90 Loại khác  
17.1 2202     Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09  
17.1.1 2202 10   Nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu  
  2202 10 10 Nước có ga, có hương liệu  
  2202 10 90 Loại khác  
17.1.2 2202 91 00 Loại khác: Bia không cồn  
17.1.3 2202 99   Loại khác: Loại khác  
  2202 99 10 Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu  
  2202 99 20 Đồ uống sữa đậu nành  
  2202 99 40 Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê  
  2202 99 50 Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng  
  2202 99 90 Loại khác  
17.2 2203     Bia sản xuất từ malt.  
  2203 00 11 Bia đen hoặc bia nâu: Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích  
  2203 00 19 Bia đen hoặc bia nâu: Loại khác  
  2203 00 91 Loại khác, kể cả bia ale: Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích  
  2203 00 99 Loại khác, kể cả bia ale: Loại khác  
17.3 2204     Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09  
17.3.1 2204 10 00 Rượu vang nổ  
17.3.2 2204 21   Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Loại trong đồ đựng không quá 2 lít  
  2204 21 11 Rượu vang: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
  2204 21 13 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích  
  2204 21 14 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích  
  2204 21 21 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
  2204 21 22 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  
17.3.3 2204 22   Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Loại trong đồ đựng trên 2lít nhưng không vượt quá 10 lít  
  2204 22 11 Rượu vang: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
  2204 22 12 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích  
  2204 22 13 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích  
  2204 22 21 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
  2204 22 22 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  
17.3.4 2204 29   Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Loại khác  
  2204 29 11 Rượu vang: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
  2204 29 13 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích  
  2204 29 14 Rượu vang: Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích  
  2204 29 21 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
  2204 29 22 Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  
173.5 2204 30   Hèm nho khác  
  2204 30 10 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
  2204 30 20 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  
17.4 2205     Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm  
17.4.1 2205 10   Loại trong đồ đựng không quá 2 lít  
  2205 10 10 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
  2205 10 20 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  
17.4.2 2205 90   Loại khác  
  2205 90 10 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
  2205 90 20 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích  
17.5 2206     Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sakê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác  
  2206 00 10 Vang táo hoặc vang lê  
  2206 00 20 Rượu sakê  
  2206 00 31 Toddy cọ dừa: Loại trong đồ đựng không quá 2 lít  
  2206 00 39 Toddy cọ dừa: Loại khác  
  2206 00 41 Shandy: Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích  
  2206 00 49 Shandy: Loại khác  
  2206 00 91 Loại khác: Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)  
  2206 00 99 Loại khác: Loại khác  
  1. TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
TT Mã HS Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 3102 30 00 Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO  
2 3102 30 00 Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương  

Mã số HS của sản phẩm phù hợp với Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ Tài chính

 

Đánh giá post