Thủ tục nhập khẩu sắt thép 2021

thủ tục nhập khẩu sắt thép

Thủ tục nhập khẩu sắt thép là một trong những vấn đề khó khăn khi doanh nghiệp mới tham gia vào lĩnh vực này. Không chỉ các doanh nghiệp mới tham gia mà các doanh nghiệp kinh doanh lâu trong nghề cũng gặp không ít rắc rối. Bởi quy định nhập khẩu sắt thép có nhiều thông tư, văn bản của chính phủ gồm: Bộ Công Thương, Bộ Khoa học công nghệ và cả cơ quan hải quan.

Vậy thủ tục nhập khẩu sắt thép khó khăn thế nào? Hãy cùng thutucxuatnhapkhau.com đi tìm hiểu ở bài viết này nhé.

Thủ tục nhập khẩu sắt thép 2021
Sat thep nhap khau

1) Về chính sách mặt hàng

Mặt hàng thép hiện nay được kiểm tra chất lượng sau thông quan theo danh mục HS quy định của bộ KH-CN

Quyết định 3810/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 12 năm 2019 về việc công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của bộ Khoa học và Công nghệ

Dựa vào thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN thông tư này do Bộ Công Thương và Bộ Khoa Học Công Nghệ phát hành để biết loại thép nào phải kiểm tra chất lượng nhà nước, loại thép nào không cần kiểm tra chất lượng.

Căn cứ vào Phụ Lục 01 để biết mã hàng sắt thép miễn phí kiểm tra chất lượng, phụ lục này cũng tra theo mã HS Code

Cụ thể các mã hàng HS code sản phẩm thép được miễn kiểm tra chất lượng nhà nước: 7208, 7209, 7211, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7218, 7219, 7220, 7221.00.00, 7222, 7225, 7226, 7229

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM THÉP KHÔNG THUỘC PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH CỦA THÔNG TƯ LIÊN TỊCH (NHẬP KHẨU PHỤC VỤ CHẾ TẠO TRONG NƯỚC)
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 58 /2015/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

7208

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.

7208.10.00

– Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi

7208.25.00

– – Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

7208.26.00

– – Chiều dày từ mm đến dưới 4,75 mm

7208.36.00

– – Chiều dày trên 10 mm

7208.37.00

– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

7208.38.00

– – Chiều dày từ mm đến dưới 4,75 mm

7208.51.00

– – Chiều dày trên 10 mm

7208.52.00

– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

7208.53.00

– – Chiều dày từ mm đến dưới 4,75 mm

7209

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.

7209.17.00

– – Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

7209.18.10

– – – Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin – mill blackplate – TMBP)

7209.18.91

– – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

7209.18.99

– – – – Loại khác

7209.27.00

– – Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

7209.28.10

– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

7209.28.90

– – – Loại khác

Danh mục hàng thép miễn kiểm tra chất lượng

Các nhóm hàng chính phải KTCL gồm:

Thép các loại (bao gồm các loại thép thuộc Phụ lục II và Phụ lục III của Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN). Bao gồm nhiều mặt hàng thuộc các nhóm HS: 7207, 7209, 7210, 7212, 7213, 7214, 7216, 7225, 7226, 7227, 7228

Thép không gỉ – Bao gồm nhiều mặt hàng thuộc các nhóm HS 7219, 7220, 7221, 7222, 7223

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM THÉP PHẢI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN CƠ SỞ, TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN), TIÊU CHUẨN KHU VỰC, TIÊU CHUẨN CỦA CÁC NƯỚC VÀ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 58 /2015/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

7206

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03)

7206.10.10

– – Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng

7206.10.90

– – Loại khác

7206.90.00

– Loại khác

7207

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

7207.11.00

– – Mặt cắt ngang hình ch nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày

7207.12.10

– – – Phôi dẹt (dạng phiến)

7207.12.90

– – – Loại khác

7207.19.00

– – Loại khác

7207.20.10

– – – Phôi dẹt (dạng phiến)

7207.20.21

– – – – Dạng khối được tạo hình bằng cách rèn; phôi dạng tấm

7207.20.29

– – – – Loại khác

7207.20.91

– – – Phôi dẹt (dạng phiến)

7207.20.92

– – – – Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm

7207.20.99

– – – – Loại khác

Danh mục hàng thép phải kiểm tra chất lượng

2) Chính sách thuế nhập khẩu sắt thép

Ngoài thuế nhập khẩu và VAT, một số loại thép còn bị áp thuế tự vệ thuế chống bán phá giá

Thuế tự vệ:

Quyết định 918/QĐ-BCT ngày 22 tháng 03 năm 2020 về việc gia hạn áp dụng biện pháp thuế tự vệ với phôi thép và thép dài nhập khẩu vào Việt Nam. Văn bản có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/3/2020 đến 21/3/2023.

Thuế chống bán phá giá:

Quyết định 3198/QĐ-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2019 về việc áp dụng thuế chống bán phá giá đối với một số sản phẩm thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn có xuất xứ từ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và nước Đại Hàn Dân quốc.

3) Thủ tục nhập khẩu sắt thép

Mặt hàng sắt thép thuộc diện phải kiểm tra chất lượng.

3.1 Đăng ký kiểm tra chất lượng thép nhập khẩu

Bạn đăng ký kiểm tra chất lượng thép trên hệ thống thông tin một cửa quốc gia 

website:

Khi hồ sơ được tiếp nhận bạn sẽ tiến hành khai tờ khai.

3.2 Thủ tục hải quan

Bô gồ sơ bao gồm:

Invoice

Packing list

Bill

C/O (nếu có)

Sale contracts

Như vậy, Oz Việt Nam đã chia sẻ cho các bạn biết về thủ tục nhập khẩu sắt thép. Mình hy vọng qua bài viết này các bạn sẽ rõ hơn về thủ tục. Nếu các bạn có thắc mắc 

hãy comment xuống dưới bài viết hoặc gọi tới hotline: 0972433318 để được Oz Việt Nam  tư vấn chi tiết hơn.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *